ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nam sinh" (1件)
nam sinh
日本語
名男子学生
Nam sinh cho biết nhận thư báo hôm 14/3, đỗ vào ngành Vật lý.
男子学生は3月14日に通知書を受け取り、物理学部に合格したと述べた。
類語検索結果 "nam sinh" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "nam sinh" (9件)
Nam sinh cho biết nhận thư báo hôm 14/3, đỗ vào ngành Vật lý.
男子学生は3月14日に通知書を受け取り、物理学部に合格したと述べた。
Nam sinh từng giành huy chương vàng Olympic Vật lý quốc tế.
その男子学生はかつて国際物理オリンピックで金メダルを獲得した。
Hồ sơ ứng tuyển của nam sinh rất ấn tượng.
その男子学生の応募書類は非常に印象的だった。
Nam sinh này mang theo 5 khẩu súng trong balo.
この男子生徒はリュックサックに5丁の銃を持っていました。
Nam sinh này xả đạn bừa bãi gây thương vong.
この男子生徒は無差別に発砲し、死傷者を出しました。
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
Nam sinh viên bị tiêu cơ vân do luyện tập quá mức.
男子学生は過度な運動により横紋筋融解症になった。
4 nam sinh rủ nhau ra khu vực đập chơi.
4人の男子生徒が誘い合ってダムの地域に遊びに行った。
